Bản dựng thử: số liệu tuyển sinh, đề thi và hồ sơ giáo viên trên trang là dữ liệu mẫu, chưa dùng để tham khảo được.

Hà Nội

Tuyển sinh Trường THPT chuyên Hà Nội – Amsterdam

Năm 2026

Lớp 6 · Thi tuyển

Chưa kiểm chứng
Chỉ tiêu
463
Hồ sơ
3.241
Tỉ lệ chọi
1 / 7,0
Điểm chuẩn
27.43
  1. Điều kiện dự tuyển

    Hoàn thành chương trình tiểu học, đáp ứng điều kiện dự tuyển của trường.

  2. Nộp hồ sơ

    05/04/202625/04/2026

  3. Ngày thi

    07/06/2026

  4. Môn thi

    Toán, Ngữ văn (điều kiện) + môn chuyên (Toán, Tin học, Vật lý, Hoá học)

  5. Cấu trúc đề

    Hai môn điều kiện 120 phút; môn chuyên 150 phút, tự luận (Tin học có phần lập trình).

  6. Cách tính điểm

    Điểm xét tuyển = Toán + Ngữ văn + môn chuyên x 2

  7. Quy định riêng

    Thí sinh phải đạt điểm lớn hơn 2 ở tất cả các bài thi mới đủ điều kiện xét tuyển.

Lớp 10 · Thi tuyển

Chưa kiểm chứng
Chỉ tiêu
150
Hồ sơ
600
Tỉ lệ chọi
1 / 4,0
Điểm chuẩn
31.38
  1. Điều kiện dự tuyển

    Tốt nghiệp THCS, hạnh kiểm tốt, học lực giỏi năm lớp 9.

  2. Nộp hồ sơ

    05/04/202625/04/2026

  3. Ngày thi

    07/06/2026

  4. Môn thi

    Toán, Ngữ văn (điều kiện) + môn chuyên (Toán, Tin học, Vật lý, Hoá học)

  5. Cấu trúc đề

    Hai môn điều kiện 120 phút; môn chuyên 150 phút, tự luận (Tin học có phần lập trình).

  6. Cách tính điểm

    Điểm xét tuyển = Toán + Ngữ văn + môn chuyên x 2

  7. Quy định riêng

    Thí sinh phải đạt điểm lớn hơn 2 ở tất cả các bài thi mới đủ điều kiện xét tuyển.

Năm 2025

Lớp 6 · Thi tuyển

Chưa kiểm chứng
Chỉ tiêu
348
Hồ sơ
1.044
Tỉ lệ chọi
1 / 3,0
Điểm chuẩn
31.51
  1. Điều kiện dự tuyển

    Hoàn thành chương trình tiểu học, đáp ứng điều kiện dự tuyển của trường.

  2. Nộp hồ sơ

    05/04/202525/04/2025

  3. Ngày thi

    04/06/2025

  4. Môn thi

    Toán, Ngữ văn (điều kiện) + môn chuyên (Toán, Tin học, Vật lý, Hoá học)

  5. Cấu trúc đề

    Hai môn điều kiện 120 phút; môn chuyên 150 phút, tự luận (Tin học có phần lập trình).

  6. Cách tính điểm

    Điểm xét tuyển = Toán + Ngữ văn + môn chuyên x 2

  7. Quy định riêng

    Thí sinh phải đạt điểm lớn hơn 2 ở tất cả các bài thi mới đủ điều kiện xét tuyển.

Lớp 10 · Thi tuyển

Chưa kiểm chứng
Chỉ tiêu
389
Hồ sơ
2.334
Tỉ lệ chọi
1 / 6,0
Điểm chuẩn
26.26
  1. Điều kiện dự tuyển

    Tốt nghiệp THCS, hạnh kiểm tốt, học lực giỏi năm lớp 9.

  2. Nộp hồ sơ

    05/04/202525/04/2025

  3. Ngày thi

    03/06/2025

  4. Môn thi

    Toán, Ngữ văn (điều kiện) + môn chuyên (Toán, Tin học, Vật lý, Hoá học)

  5. Cấu trúc đề

    Hai môn điều kiện 120 phút; môn chuyên 150 phút, tự luận (Tin học có phần lập trình).

  6. Cách tính điểm

    Điểm xét tuyển = Toán + Ngữ văn + môn chuyên x 2

  7. Quy định riêng

    Thí sinh phải đạt điểm lớn hơn 2 ở tất cả các bài thi mới đủ điều kiện xét tuyển.

Năm 2024

Lớp 6 · Thi tuyển

Chưa kiểm chứng
Chỉ tiêu
447
Hồ sơ
1.788
Tỉ lệ chọi
1 / 4,0
Điểm chuẩn
33.78
  1. Điều kiện dự tuyển

    Hoàn thành chương trình tiểu học, đáp ứng điều kiện dự tuyển của trường.

  2. Nộp hồ sơ

    05/04/202425/04/2024

  3. Ngày thi

    09/06/2024

  4. Môn thi

    Toán, Ngữ văn (điều kiện) + môn chuyên (Toán, Tin học, Vật lý, Hoá học)

  5. Cấu trúc đề

    Hai môn điều kiện 120 phút; môn chuyên 150 phút, tự luận (Tin học có phần lập trình).

  6. Cách tính điểm

    Điểm xét tuyển = Toán + Ngữ văn + môn chuyên x 2

  7. Quy định riêng

    Thí sinh phải đạt điểm lớn hơn 2 ở tất cả các bài thi mới đủ điều kiện xét tuyển.

Lớp 10 · Thi tuyển

Chưa kiểm chứng
Chỉ tiêu
271
Hồ sơ
1.626
Tỉ lệ chọi
1 / 6,0
Điểm chuẩn
32.42
  1. Điều kiện dự tuyển

    Tốt nghiệp THCS, hạnh kiểm tốt, học lực giỏi năm lớp 9.

  2. Nộp hồ sơ

    05/04/202425/04/2024

  3. Ngày thi

    08/06/2024

  4. Môn thi

    Toán, Ngữ văn (điều kiện) + môn chuyên (Toán, Tin học, Vật lý, Hoá học)

  5. Cấu trúc đề

    Hai môn điều kiện 120 phút; môn chuyên 150 phút, tự luận (Tin học có phần lập trình).

  6. Cách tính điểm

    Điểm xét tuyển = Toán + Ngữ văn + môn chuyên x 2

  7. Quy định riêng

    Thí sinh phải đạt điểm lớn hơn 2 ở tất cả các bài thi mới đủ điều kiện xét tuyển.