Bản dựng thử: số liệu tuyển sinh, đề thi và hồ sơ giáo viên trên trang là dữ liệu mẫu, chưa dùng để tham khảo được.

TP. Hồ Chí Minh

Tuyển sinh Trường THPT chuyên Trần Đại Nghĩa

Năm 2026

Lớp 6 · Thi tuyển

Chưa kiểm chứng
Chỉ tiêu
397
Hồ sơ
2.779
Tỉ lệ chọi
1 / 7,0
Điểm chuẩn
28.51
  1. Điều kiện dự tuyển

    Hoàn thành chương trình tiểu học, đáp ứng điều kiện dự tuyển của trường.

  2. Nộp hồ sơ

    05/04/202625/04/2026

  3. Ngày thi

    02/06/2026

  4. Môn thi

    Toán, Ngữ văn (điều kiện) + môn chuyên (Toán, Vật lý, Hoá học, Ngữ văn)

  5. Cấu trúc đề

    Hai môn điều kiện 120 phút; môn chuyên 150 phút, tự luận (Tin học có phần lập trình).

  6. Cách tính điểm

    Điểm xét tuyển = Toán + Ngữ văn + môn chuyên x 2

  7. Quy định riêng

    Thí sinh phải đạt điểm lớn hơn 2 ở tất cả các bài thi mới đủ điều kiện xét tuyển.

Lớp 10 · Thi tuyển

Chưa kiểm chứng
Chỉ tiêu
475
Hồ sơ
3.325
Tỉ lệ chọi
1 / 7,0
Điểm chuẩn
33.06
  1. Điều kiện dự tuyển

    Tốt nghiệp THCS, hạnh kiểm tốt, học lực giỏi năm lớp 9.

  2. Nộp hồ sơ

    05/04/202625/04/2026

  3. Ngày thi

    09/06/2026

  4. Môn thi

    Toán, Ngữ văn (điều kiện) + môn chuyên (Toán, Vật lý, Hoá học, Ngữ văn)

  5. Cấu trúc đề

    Hai môn điều kiện 120 phút; môn chuyên 150 phút, tự luận (Tin học có phần lập trình).

  6. Cách tính điểm

    Điểm xét tuyển = Toán + Ngữ văn + môn chuyên x 2

  7. Quy định riêng

    Thí sinh phải đạt điểm lớn hơn 2 ở tất cả các bài thi mới đủ điều kiện xét tuyển.

Năm 2025

Lớp 6 · Thi tuyển

Chưa kiểm chứng
Chỉ tiêu
113
Hồ sơ
565
Tỉ lệ chọi
1 / 5,0
Điểm chuẩn
29.8
  1. Điều kiện dự tuyển

    Hoàn thành chương trình tiểu học, đáp ứng điều kiện dự tuyển của trường.

  2. Nộp hồ sơ

    05/04/202525/04/2025

  3. Ngày thi

    01/06/2025

  4. Môn thi

    Toán, Ngữ văn (điều kiện) + môn chuyên (Toán, Vật lý, Hoá học, Ngữ văn)

  5. Cấu trúc đề

    Hai môn điều kiện 120 phút; môn chuyên 150 phút, tự luận (Tin học có phần lập trình).

  6. Cách tính điểm

    Điểm xét tuyển = Toán + Ngữ văn + môn chuyên x 2

  7. Quy định riêng

    Thí sinh phải đạt điểm lớn hơn 2 ở tất cả các bài thi mới đủ điều kiện xét tuyển.

Lớp 10 · Thi tuyển

Chưa kiểm chứng
Chỉ tiêu
541
Hồ sơ
4.328
Tỉ lệ chọi
1 / 8,0
Điểm chuẩn
33.65
  1. Điều kiện dự tuyển

    Tốt nghiệp THCS, hạnh kiểm tốt, học lực giỏi năm lớp 9.

  2. Nộp hồ sơ

    05/04/202525/04/2025

  3. Ngày thi

    05/06/2025

  4. Môn thi

    Toán, Ngữ văn (điều kiện) + môn chuyên (Toán, Vật lý, Hoá học, Ngữ văn)

  5. Cấu trúc đề

    Hai môn điều kiện 120 phút; môn chuyên 150 phút, tự luận (Tin học có phần lập trình).

  6. Cách tính điểm

    Điểm xét tuyển = Toán + Ngữ văn + môn chuyên x 2

  7. Quy định riêng

    Thí sinh phải đạt điểm lớn hơn 2 ở tất cả các bài thi mới đủ điều kiện xét tuyển.

Năm 2024

Lớp 6 · Thi tuyển

Chưa kiểm chứng
Chỉ tiêu
460
Hồ sơ
1.380
Tỉ lệ chọi
1 / 3,0
Điểm chuẩn
23.11
  1. Điều kiện dự tuyển

    Hoàn thành chương trình tiểu học, đáp ứng điều kiện dự tuyển của trường.

  2. Nộp hồ sơ

    05/04/202425/04/2024

  3. Ngày thi

    03/06/2024

  4. Môn thi

    Toán, Ngữ văn (điều kiện) + môn chuyên (Toán, Vật lý, Hoá học, Ngữ văn)

  5. Cấu trúc đề

    Hai môn điều kiện 120 phút; môn chuyên 150 phút, tự luận (Tin học có phần lập trình).

  6. Cách tính điểm

    Điểm xét tuyển = Toán + Ngữ văn + môn chuyên x 2

  7. Quy định riêng

    Thí sinh phải đạt điểm lớn hơn 2 ở tất cả các bài thi mới đủ điều kiện xét tuyển.

Lớp 10 · Thi tuyển

Chưa kiểm chứng
Chỉ tiêu
387
Hồ sơ
3.096
Tỉ lệ chọi
1 / 8,0
Điểm chuẩn
26.39
  1. Điều kiện dự tuyển

    Tốt nghiệp THCS, hạnh kiểm tốt, học lực giỏi năm lớp 9.

  2. Nộp hồ sơ

    05/04/202425/04/2024

  3. Ngày thi

    05/06/2024

  4. Môn thi

    Toán, Ngữ văn (điều kiện) + môn chuyên (Toán, Vật lý, Hoá học, Ngữ văn)

  5. Cấu trúc đề

    Hai môn điều kiện 120 phút; môn chuyên 150 phút, tự luận (Tin học có phần lập trình).

  6. Cách tính điểm

    Điểm xét tuyển = Toán + Ngữ văn + môn chuyên x 2

  7. Quy định riêng

    Thí sinh phải đạt điểm lớn hơn 2 ở tất cả các bài thi mới đủ điều kiện xét tuyển.